Bài giảng Toán Lớp 3 - Bảng đơn vị đo độ dài
Cứ hai đơn vị liền kề nhau thì đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé.
1. Số ?
1km = ....hm 1m = ….dm
1km = …….m 1m =…...cm
1hm = …..dam 1m = …....mm
1hm = …...m 1dm = ….cm
1dam = …..m 1cm = ….mm
1. Số ?
1km = ....hm 1m = ….dm
1km = …….m 1m =…...cm
1hm = …..dam 1m = …....mm
1hm = …...m 1dm = ….cm
1dam = …..m 1cm = ….mm
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 3 - Bảng đơn vị đo độ dài", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_toan_lop_3_bang_don_vi_do_do_dai.pptx
Nội dung text: Bài giảng Toán Lớp 3 - Bảng đơn vị đo độ dài
- Kiểm tra bài cũ Đọc các đơn vị đo độ dài đã học. km hm dam m dm cm mm
- Điền số: 1hm = dam10
- Tính: 25dam + 3dam = 28dam
- Điền số: 5km = dam500
- Bảng đơn vị đo độ dài Lớn hơn mét Mét Nhỏ hơn mét km hm dam m dm cm mm 1km 1hm 1dam 1m 1dm 1cm 1mm 10 = hm = 10 dam = 10 m = dm10 = 10 cm = 10 mm = 1000 m = m100 = cm100 = 100 mm = 1000 mm
- 1. Số ? 1km = hm 1m = .dm 10 10 1km = .m 1m = cm 1000 100 1hm = dam 1m = mm10 1000 1hm = m 1dm = .cm100 10 1dam = m 1cm = .mm10 10
- Bài 3: Tính ( theo mẫu ) : Mẫu : 32dam x 3 = 96dam 96cm : 3 = 32cm 25m x 2 = 50m 36hm : 3 = 12hm 15km x 4 = 60km 70km : 7 = 10km 34cm x 6 = 204cm 55dm : 5 = 11dm
- 3dam = m A. 30 B. 30m C. 300 D. 300m
- 26dam x 4 = A. 104 B. 84 C. 104dam D. 84dam
- Bảng đơn vị đo độ dài Km, hm, dam, m, dm, cm, mm