Bài giảng Toán Lớp 5 - Tiết 24: Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông
Bài 2: Viết các số đo diện tích:
a) Hai trăm bảy mươi mốt đề-ca-mét vuông:
b) Mười tám nghìn chín trăm năm mươi tư đề-ca-mét vuông:
c) Sáu trăm linh ba héc-tô-mét vuông:
d) Ba mươi tư nghìn sáu trăm hai mươi héc-tô-mét vuông:
a) Hai trăm bảy mươi mốt đề-ca-mét vuông:
b) Mười tám nghìn chín trăm năm mươi tư đề-ca-mét vuông:
c) Sáu trăm linh ba héc-tô-mét vuông:
d) Ba mươi tư nghìn sáu trăm hai mươi héc-tô-mét vuông:
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 5 - Tiết 24: Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_toan_lop_5_tiet_24_de_ca_met_vuong_hec_to_met_vuon.ppt
Nội dung text: Bài giảng Toán Lớp 5 - Tiết 24: Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông
- Các đơn vị đo diện tích đã học: m2 km2 dm2 cm2
- Héc-tô-mét vuông hm2 Một héc- tô-mét vuông (1hm2) 1hm2 = 100dam2 1dam2 1hm
- 2 2 2 1 2 1dam = 100m 1m = 100 dam 2 2 2 1 2 1hm = 100dam 1dam = 100 hm
- 1dam2 = 100m2 1hm2 = 100dam2 Luyện tập - Thực hành: Bài 2: Viết các số đo diện tích: a) Hai trăm bảy mươi mốt đề-ca-mét 271dam2 vuông: b) Mười tám nghìn chín trăm năm 18 954dam2 mươi tư đề-ca-mét vuông: c) Sáu trăm linh ba héc-tô-mét vuông: 603hm2 d) Ba mươi tư nghìn sáu trăm hai 34 620hm2 mươi héc-tô-mét vuông:
- 1dam2 = 100m2 1hm2 = 100dam2 Luyện tập - Thực hành: Bài 4: Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là đề-ca-mét vuông (theo mẫu): 23 Mẫu:Mẫu: 5dam5dam22 23m23m22 == 5dam5dam22 ++ 23 damdam22 = 5 23 dam2 100100 100 91 16dam2 91m2 = 16? dam2 + 91 dam2 = 16 dam2 100 100 2 2 2 5 5 32dam32dam2 5m 5m2 = 32= ?dam dam2 + dam2 = 32 dam2 100 100
- 100m2 = . . 1. . dam2
- 1hm2 = . .100 . . . . dam2
- Bạn được 4hm2 125mthưởng2 = . thêm4. . 125. . . . hm2 10 điểm nếu10000 trả lời đúng
- Một mảnh đất hình chữ nhật có diện tíchBạn là được46 dam 2 27m2. thưởng thêm Mảnh đất đó có diện tích là . . 10 điểm nếu 2 .4627 . . . . m .trả lời đúng
- Dặn dò • Về nhà học bài. • Làm thêm bài tập trong vở bài tập. • Xem trước bài: Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích.
- TiÕt häc ®Õn ®©y lµ kÕt thóc. Xin ch©n thµnh c¶m ¬n c¸c thÇy c« vµ c¸c em.