Giáo án Tin học Lớp 9 - Các bước giải bài toán trên máy tính (20 buổi) - Nguyễn Hiếu Thảo
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án Tin học Lớp 9 - Các bước giải bài toán trên máy tính (20 buổi) - Nguyễn Hiếu Thảo", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
giao_an_tin_hoc_lop_9_cac_buoc_giai_bai_toan_tren_may_tinh_2.pdf
Nội dung text: Giáo án Tin học Lớp 9 - Các bước giải bài toán trên máy tính (20 buổi) - Nguyễn Hiếu Thảo
- Thứ ngày tháng năm 2008 Buổi 1: Bài mở đầu I. Mục tiêu. - HS nắm đ•ợc cách sử dụng máy tính, với các phép tính thông th•ờng. - HS vận dụng đ•ợc tính giá trị của các biể thức đơn giản. II. Chuẩn bị. GV: Giáo án, tài liệu h•ớng dẫn sử dụng, máy tính bỏ túi: Fx500A, Fx500MS, Fx750MS HS: Vở ghi, máy tính, kiến thức. III. Tiến trình lên lớp. 1. ổn định tổ chức. 2. Bài mới. Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Hoạt động 1 : Tổ chức tình huống Hoạt động 2 : Giới thiệu về máy tính - Với học sinh THCS, THPT trong quá trình giải toán có thể sử dụng loại máy HS : Ghi vở tính : Fx500A, Fx500MS, Fx750MS - Giới thiệu cho quan sát HS các loại tính th•ờng đ•ợc sủ dụng. - Trên bàn phím máy tính có 42 phím ghi - Nhận dạng các loại máy tính đ•ợc sử chữ trắng cho ta thực hiện các phép toán dụng. trực tiếp ( thực hiện chức năng thứ nhất) VD: Tính a) 5 + 7 HS: Ghi vở Ta thực hiên thao tác: 5 + 7 = K/ quả: 35 b) -5 x 2 + 6 Nguyễn Hiếu Thảo - Tr•ờng THCS Thị Trấn M•ờng Tè - Lai Châu 1
- HS: Ghi vở Ta thực hiện thao tác: ( - ) 5 x 2 + 6 = K/ quả: - 4 HS: Các phím chữ vàng thực hiện đ•ợc sau ? Ngoài ra các phím chữ vàng cho ta thực khi ấn phím Shift hiện khi nào ? ? Lấy ví dụ Hoạt động 2: Phép toán đơn giản ? Hãy cho biết chức năng của các phím ghi HS: - Trả lời chữ vàng mà em biết? ? Hãy viết quy trình ấn phím tính -Thực hiện a) – 5 + 6 x 2 a) ( - ) 5 + 6 x 2 = K/ quả: 7 b) 32 x 4 + (- 9) b) 3 x 2 x 4 + ( - ) 9 = K/ quả: 27 ? Nêu chức năng của phím chữ vàng. Cho HS: Thực hiện. ví dụ. a) 3 ^ 4 x 2 + ( - ) 279 = - Tính: K/ quả: -117 4 a) 3 x 2 + (- 279) x b) 8 256 x 2 + 84 b) 8 256 x 2 + 8 ^ 4 = K/ quả: IV. Củng cố – dặn dò. - Các phím thực hiện phép tính trực tiếp là những phím nào? Lấy ví dụ minh hoạ? - Các phím thực hiện chức năng sau Shift là các phím nào? Lấy ví dụ? - Về xem lại kiến thức đã học. ********************************************** 2 Nguyễn Hiếu Thảo - Tr•ờng THCS Thị Trấn M•ờng Tè - Lai Châu
- Thứ ngày tháng năm 2008 Buổi 2: Bài mở đầu I. Mục tiêu. -1 -1 - HS nắm đ•ợc chức năng của một số phím Sin Cos Tan Sin Cos Tan - 1 - Nắm đ•ợc tác dụng của các phím nhớ. Cách l•u kết quả vào phím nhớ. - Vận dụng giải đ•ợc bài tập. II. Chuẩn bị. GV: Giáo án, tài liệu h•ớng dẫn sử dụng, máy tính bỏ túi: Fx500A, Fx500MS, Fx750MS HS: Vở ghi, máy tính. III. Tiến trình lên lớp. 1. ổn định tổ chức. 2. Kiểm tra bài cũ. 3. Bài mới. Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Hoạt động 1 : Tổ chức tình huống Hoạt động 2 : Giới thiệu một số phím chức năng khác. - Các phím Sin Cos Tan lần HS : Theo dõi - Ghi vở l•ợt gọi là sin, côsin và tang. Các phím này cho ta tính giá trị l•ợng giác của một góc bất kì. - HS lên bảng thực hiện. Ví dụ : Tính Sin 300, cos 300 , tg 300 . Tính Cos 300 . ấn : Sin 30 = ấn : Cos 30 = Kết quả: Kết quả: Nguyễn Hiếu Thảo - Tr•ờng THCS Thị Trấn M•ờng Tè - Lai Châu 3
- ( Máy tính làm việc đơn vị đo là độ). Tính tg 300 . Gọi HS lên tính cos 300 , tg 300 . ấn : Tan 30 = Kết quả: HS: Theo dõi - Ghi vở - Phím EXP và cho ta viết một số d•ới dạng luỹ thừa cơ số 10 và giá trị chính xác của số HS: Ghi vở VD: a) 8.105 ấn : 8 EXP 5 b) 2 HS: Các phím chữ vàng thực hiện đ•ợc sau khi ấn phím ấn : 2 Shift Tính: a) 2x3.10-9 HS1: a) 2x3.10-9 b) 2 + 4 ấn: 2 x 3 x EXP ( - ) 9 = - Gọi HS lên thực hiện. Kết quả: AnS DRG - Phím và cho kết quả vừa HS2: b) 2 + 4 thực hiện và đổi đơn vị từ độ sang rađian và ấn: 2 Shift + 4 ng•ợc lại Kết quả: Hoạt động 2: Phím nhớ - Các phím chữ đỏ thực hiện chức năng sau khi ấn phím Alpha đó là các phím -HS: Theo dõi và ghi vở. nhớ. VD : Để l•u số 45 vào phím nhớ A ấn 45 Shift Sto A - Gọi lại phím nhớ trong A RCL A 4 Nguyễn Hiếu Thảo - Tr•ờng THCS Thị Trấn M•ờng Tè - Lai Châu
- Ta ấn: Hoặc ấn: Alpha A - Đẻ l•u giá trị của một biể thức sau khi thực hiện phép tính: VD: L•u kết quả của 2 x 4 + 5 vào phím nhớ B ta ấn: 2 x 4 + 5 Shift Sto B HS: Ghi vở. - Để cộng thêm hoặc trừ bớt ở phím nhớ ta - Thực hiện: ấn M+ hoặc M- ấn : M Shift Sto A x + VD: Để trừ bớt 34 trong phím nhớ ta 1,3456389 5 ấn: 34 Shift M- Alpha A 3 = ữ VD: Tính. 1,3456389 x 5 + 1,3456389 : 3 Kết quả: 7,7167408 IV. Củng cố – dặn dò. - Để l•u kết quả vào phím nhớ em làm nh• thế nào? - Tính và l•u kết quả sau vào phím nhớ C 23,34567 x 23 - 23,34567 : 3 - Về nhà ôn lại kiến thức đã học. ******************************************** Thứ ngày tháng năm 2008 Buổi 3: Cộng – trừ – nhân – chia I. mục tiêu. - HS nắm đ•ợc thứ tự thực hiện các phép toán trên máy tính. - Vận dụng đ•ợc tính giá trị của các biểu thức. Nguyễn Hiếu Thảo - Tr•ờng THCS Thị Trấn M•ờng Tè - Lai Châu 5
- II. Chuẩn bị. GV: Giáo án, tài liệu h•ớng dẫn, máy tính. HS: Máy tính, kiến thức, máy tính. III. Tiến trình lên lớp. 1. ổn định tổ chức. 2. kiểm tra bài cũ. - Tính: 45,354789 x 6 - 45,354789 : 9 rồi l•u vào phím nhớ? 3. Bài mới. Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Hoạt động 1 : Tổ chức tình huống. Hoạt động 2 : Phép cộng và phép trừ ? Với biểu thức chỉ chứa các phép toán - HS: Trả lời cộng và phép toán trừ thì thứ tự thực hiện phép toán nh• thế nào ? - Ghi vở. - Đối với máy tính thì thứ tự thực hiện các - Thực hiện: phép tính trên các biểu thức chỉ chứa phép ấn : ( 72 + 36 ) - ( 21 + 32 toán cộng và trừ lần l•ợt từ trái sang phải. ) = Kết quả: 55 Đối với các phép toán có ch•a dấu () và [], {} thì thứ tự •u tiên vào (), [], {}. VD : Tính (72 + 36) – (21 + 32) - Gọi HS lên trình bày. Hoạt động 3: Phép nhân và phép chia. - Thứ tự thực hiện các phép tính trên các biểu thức chỉ chứa phép toán nhân và chia HS : Ghi vở. lần l•ợt từ trái sang phải. Đối với các phép toán có ch•a dấu () và [], {} thì thứ tự •u tiên vào (), [], {}. VD : Tính : 5 x 75 : 15 HS1: a) 225 : (75 x 3 : 45) 6 Nguyễn Hiếu Thảo - Tr•ờng THCS Thị Trấn M•ờng Tè - Lai Châu
- x = ấn : 5 75 ữ 15 ấn : 225 ữ ( 75 x 3 ữ 45 ) = Kết quả : 25 Kết quả : 45 Tính: a) 225 : (75 x 3 : 45) HS2: b) 5 7 21 b) . : b/c b/c 2 3 6 ấ a ab/c a n : 5 ( 7 3 ữ 21 6 ) = - Gọi 2 HS trình bày Kết quả: 7 54 HS: Thực hiện ? Viết quy trình ấn phím tính 25 36 2 4 : : + 27 45 3 5 Hoạt động 4 : Phép tính hỗn hợp - Với phép tính hỗn hợp máy tính thực hiện HS: Lắng nghe lần l•ợt từ trái sang phải •u tiên vào phép - Ghi vở tính nhân, chia tr•ớc. VD: Viết quy trình bấm phím tính. HS: Thực hiện. (-) + x (-) + = - 5 + 3.(-5) + 16 : 4 5 3 5 16 ữ - Gọi HS lên trình bày bảng Kết quả: - 16 - Yêu cầu HS nhận xét Chú ý : Trong biểu thức phép nhân tắt •u tiên hơn phép nhân th•ờng. VD : 3 x (-25) + 5(21 - 12) máy sẽ thực HS: Ghi vở. hiện phép nhân 5(21 - 12) tr•ớc IV. Củng cố – dặn dò. - Về nhà học bài cũ. - Làm bài tập: Tính: a) (43562 - 456) x 4 – (1527 + 9) : 3 Nguyễn Hiếu Thảo - Tr•ờng THCS Thị Trấn M•ờng Tè - Lai Châu 7
- 16720+ 378:9 − 3.5 b) (2607 −105) :3 ********************************************** Thứ ngày tháng năm 2008 Buổi 4: Luỹ thừa, căn bậc n I. Mục tiêu. 1 - HS hiểu thế nào là luỹ thừa, nắm đ•ợc công thức a-n = và công thức a1/n = n a a n - Tính đ•ợc giá trị của biểu thức chứa phép toán luỹ thừa và căn bậc n. - Sử dụng đ•ợc máy tính để tính giá trị của biểu thức chứa các phép toán luỹ thừa và căn bậc n. II. Chuẩn bị. GV: Giáo án, tài liệu h•ớng dẫn, câu hỏi, bài tập HS: Kiến thức, máy tính III. Tiến trình lên lớp. 1. ổn định tổ chức. 2. Kiểm tra bài cũ. - Gọi 2 HS lên chữa bài tập về nhà. Tính: a) (43562 - 456) x 4 – (1527 + 9) : 3 b) 8 Nguyễn Hiếu Thảo - Tr•ờng THCS Thị Trấn M•ờng Tè - Lai Châu
- 3. Bài mới. Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Hoạt động 1 : Tổ chức tình huống Hoạt động 2 : Luỹ thừa ? Thế nào là luỹ thừa của một số nhiên? HS: Luỹ thừa bậc n của số tự nhiên a đ•ợc n viết : a = a.a.a.............a n thừa số HS: Trả lời am. an = am+n am : an = am-n HS: (am)n = (a.a......a).(a.a......a)...(a.a......a) = am.n m thừa số m thừa số m thừa số n thừa số - Để chia hai luỹ thừa cùng cơ số em làm Ta có: nh• thế nào? a-n = a0 - n = a0: an HS: Ghi vở. ? Chứng tỏ rằng: (am)n = am. n 1 và a-n = an HS1: a) ( x - ) = GV: Ta có thể sử dụng máy tính để tính 3 16 ^ 3 8 ^ 3 ữ giá trị của các biểu thức chứa phép toán về Kết quả: HS2: b) ( 6 ( - ) 3 + 15 4 ) luỹ thừa. ^ ^ ữ VD: 57 + 2-2 ( 6 ^ 3 + 5 ^ 4 = Kết quả: ấn: 5 ^ 7 + 2 ^ ( - ) 2 = Kết quả: 78125,25 Tính: a) (3.163 - 83): 4 b) (6-3 + 154):(63 + 54) Nguyễn Hiếu Thảo - Tr•ờng THCS Thị Trấn M•ờng Tè - Lai Châu 9
- Hoạt động 3: Căn bậc n. - Số x gọi là căn bậc n của số tự nhiên a -HS: Ghi vở. nếu xn = a và viết : x = n a + Nếu n = 2 thì ta viết là a (a 0), đọc là căn bậc hai. Phép tìm căn bậc hai gọi là phép khai ph•ơng. + Nếu n = 3, đọc là căn bậc ba. Viết 3 a VD : 125 có căn bậc ba là 5 vì 53 = 125 HS1: a) - 85 256 có căn bậc hai là -16 và 16 x Chú ý: Khi căn bậc hai của một số tự ấn: 3 Shift 175616 - 85 = nhiên là luôn d•ơng. Kết quả: -29 GV: Có thể sử dụng máy tính để tính giá HS2: b) trị của biểu thức có chứa căn. ( + - ) Tính: a) 3 175616 - 85 ấn: 3 156625 169 2 ( + = 3 15625 + 169 − 2 ữ 3 27 9 b) 3 27 + 9 Kết quả: 3 - Gọi 2 HS lên trình bày bảng. n n - Ta luôn có đẳng thức ( a ) = a 1 Chứng minh rằng n a = a n -HS: Ta có: 1 n 1 .n n n a = a = a 1 12 Tính : 531441 1 n 1 n n n n n ? Sử dụng máy tính em tính giá trị của ( a ) = a a = a biểu thức trên nhu thế nào? - Gọi HS lên trình bày bảng. HS: ấn: 12 Shift 531441 = 10 Nguyễn Hiếu Thảo - Tr•ờng THCS Thị Trấn M•ờng Tè - Lai Châu