Bài giảng Đại số Lớp 8 - Bài 5, Tiết 47: Phương trình chứa ẩn ở mẫu - Nguyễn Thị Thủy

1. Ví dụ mở đầu

2. Tìm điều kiện xác định của một phương trình

3. Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu

Cách giải phương trình chứa ẩn ở mẫu:

B1: Tìm ĐKXĐ của phương trình

B2: Quy đồng mẫu hai vế của phương trình rồi khử mẫu

B3: Giải phương trình vừa nhận được

B4: (Kết luận) Các giá trị của ẩn thỏa mãn ĐKXĐ chính là nghiệm của phương trình.

ppt 23 trang lananh 5480
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Đại số Lớp 8 - Bài 5, Tiết 47: Phương trình chứa ẩn ở mẫu - Nguyễn Thị Thủy", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptbai_giang_dai_so_lop_8_bai_5_tiet_47_phuong_trinh_chua_an_o.ppt

Nội dung text: Bài giảng Đại số Lớp 8 - Bài 5, Tiết 47: Phương trình chứa ẩn ở mẫu - Nguyễn Thị Thủy

  1. TRƯỜNG THCS TÂN BÌNH TỔ: TOÁN – LÍ – TIN - CN NĂM HỌC: 2018 - 2019 MÔN: TOÁN 8 GIÁO VIÊN: NGUYỄN THỊ THỦY
  2. BÀI GIẢI x x+ 4 3 2x− 1 a/ = (ĐKXĐ:x1;x1) − b /=− x (ĐKXĐ:x 2) x−+ 1 x 1 x−− 2 x 2 x(x1)(x4)(x1)++− 32x 1x(x2)−− = =− (x1)(x1)(x1)(x1)−+−+ x2x2x2−−− +=+−x(x 1)(x4)(x 1) =−32x −+ 1 x2x2 2 +=−+−xxxx4x422 −+=x4x40 2 +−+−=xxxx4x422 − −=(x2)0 −=2x4 − −=x20 =x2(KhôngThỏa ĐKXĐ) =x2(Thỏa mãn ĐKXĐ) Vậy tập nghiệm của phương Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là S2=  trình đã cho là S =
  3. Baøi 5 1. Ví dụ mở đầu Ví dụ 1: Giải phương trình xx2x 2. Tìm điều kiện xác định += của một phương trình 2(x3)2x+2(x+1)(x3)−− 3. Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu Cách giải phương trình chứa ẩn ở mẫu: B1: Tìm ĐKXĐ của phương trình B2: Quy đồng mẫu hai vế của phương trình rồi khử mẫu B3: Giải phương trình vừa nhận được B4: (Kết luận) Các giá trị của ẩn thỏa mãn ĐKXĐ chính là nghiệm của phương trình. 4. Áp dụng
  4. Baøi 5 1. Ví dụ mở đầu ?3 Giải các phương trình trong ?2 2. Tìm điều kiện xác định xx4 + của một phương trình a/ = 3. Giải phương trình x1x1−+ chứa ẩn ở mẫu 32x1 − 4. Áp dụng b /x =− Ví dụ 1: Giải phương trình x2x2−− xx2x += 2(x−− 3)2x+2(x+1)(x 3)
  5. Baøi 5 Bài giải 1. Ví dụ mở đầu x3x2+− a /2 += 2. Tìm điều kiện xác định x1x+ của một phương trình (ÑKXÑ: x1;x0) − x(x3)(x2)(x1)2x(x1)+−++ 3. Giải phương trình += chứa ẩn ở mẫu x(x1)x(x1)x(x1)+++ 4. Áp dụng: ++−+=+x(x3)(x2)(x1)2x(x1) Ví dụ 1:Giải phương trình +++x3x222 −− xx =+ 2x 2 2x2x Ví dụ 2. Giải các phương 22 trình sau: +−2x2x =+ 2 2x2x x+− 3 x 2 0x2= (Vô nghiệm) a /2 += x+ 1x Vậy phương trình có tập x− 3 x2 − 2x − 3 b /−= 0 nghiệm là S = x−− 1 x2 1
  6. Baøi 5 1. Ví dụ mở đầu Lưu ý: - Khi giải phương trình đưa 2. Tìm điều kiệnx3x2+− xác định a /2 += x1x+ được về dạng 0x = b của một phương trình + Nếu b khác 0 thì phương 3. Giải phương trình trình đã cho vô nghiệm chứa ẩn ở mẫu +Nếu b = 0 thì phương trình 4. Áp dụng: đã cho có vô số nghiệm trừ đi giá trị của ẩn không thỏa mãn Ví dụ 1:Giải phương trình ĐKXĐ. Ví dụ 2. Giải các phương trình sau: x− 3 x2 − 2x − 3 b /−= 0 x−− 1 x2 1
  7. Baøi 5 Bài tập 29/22 SGK xx2 − 5 - Bạn Sơn giải phương trình = 5 (1) như sau: x − 5 (1) xxx55(5)2 −=− 5525 −=−xxx2 10250 −+=xx2 (x-5)0 =2 5 =x (không thỏa mãn ĐKXĐ ) Vậy phương trình (1) vô nghiệm - Bạn Hà cho rằng Sơn giải sai vì đã nhân hai vế cho biểu thức x- 5 có chứa ẩn. Hà giải bằng cách rút gọn vế trái như sau: xx(5)− ĐKXĐ: x 5; (1)5 = x − 5 x = 5 (không thỏa mãn ĐKXĐ ) Vậy phương trình (1) vô nghiệm
  8. Khi giải phương trình chứa ẩn ở mẫu ta thực hiện mấy bước: A 1 Bước B 2 Bước Hết giờ C 3 Bước D 4 Bước Đáp án: D Đáp án
  9. Chúc mừng bạn đã mang về cho đội mình 10 điểm
  10. Số -2 là nghiệm của phương trình nào sau đây A 2x + 6 = 0 B xx= Hết giờ 6 C =+x4 1x− 5x6 D +=1 − x4x22 −− Đáp án: C Đáp án
  11. Các bước giải phương trình chứa ẩn ở mẫu