Đề kiểm tra môn Toán Lớp 10 - Chương 6: Ôn tập 10 câu trắc nghiệm (Có đáp án)

Câu 1(NB). Cho , giá trị có thể nhận giá trị nào dưới đây:

A.                              B.                         C.                         D.

Câu 2(NB). Trong các công thức sau, công thức nào sai?

A.       B.  

C.         D.  

Câu 3(NB). Đơn giản biểu thức ta có

A. .        B. .     C. .     D. .

Câu 4(TH).Biểu thức có kết quả rút gọn là :

A.          B.       C.        D.

docx 4 trang lananh 03/03/2023 8660
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra môn Toán Lớp 10 - Chương 6: Ôn tập 10 câu trắc nghiệm (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_mon_toan_lop_10_chuong_6_on_tap_10_cau_trac_nghi.docx

Nội dung text: Đề kiểm tra môn Toán Lớp 10 - Chương 6: Ôn tập 10 câu trắc nghiệm (Có đáp án)

  1. ĐỀ TEST SỐ 4 MÔN THI: TOÁN LỚP 10 BÀI: ÔN TẬP CHƯƠNG 6 Thời gian làm bài: 20 phút (10 câu trắc nghiệm) Câu 1(NB). Cho tan a 2 , giá trị cos 2a có thể nhận giá trị nào dưới đây: 2 2 3 3 A. . B. . C. . D. . 5 5 5 5 Câu 2(NB). Trong các công thức sau, công thức nào sai? 1 1 A. cos a cosb cos a – b cos a b . B. sin asin b cos a – b – cos a b . 2 2 1 1 C. sin a cosb sin a – b sin a b . D. sin a cosb sin a b cos a b . 2 2 2cos2 x 1 Câu 3(NB). Đơn giản biểu thức A ta có sin x cos x A. A cos x sin x .B. A cos x – sin x . C. A sin x – cos x . D. A sin x – cos x . 2cos2 2 3 sin 4 1 Câu 4(TH). Biểu thức A có kết quả rút gọn là : 2sin2 2 3 sin 4 1 cos 4 30 cos 4 30 sin 4 30 sin 4 30 A. . B. . C. . D. . cos 4 30 cos 4 30 sin 4 30 sin 4 30 Câu 5(TH). Tích số cos10.cos30.cos50.cos70 bằng : 1 1 3 1 A. . B. . C. . D. . 16 8 16 4 Câu 6(TH). Cho cot a 15 , giá trị sin 2a có thể nhận giá trị nào dưới đây: 11 13 15 17 A. . B. . C. . D. . 113 113 113 113 tan 30 tan 40 tan 50 tan 60 Câu 7(TH). Giá trị đúng của biểu thức A bằng : cos 20 2 4 6 8 A. . B. . C. . D. . 3 3 3 3 sin x sin 2x sin 3x Câu 8(VDT). Rút gọn biểu thức A cos x cos 2x cos3x A. A tan 6x. B. A tan 3x. C. A tan 2x. D. A tan x tan 2x tan 3x.   Câu 9(VDT). Nếu tan 4 tan thì tan bằng : 2 2 2 3sin 3sin 3cos 3cos A. . B. . C. . D. . 5 3cos 5 3cos 5 3cos 5 3cos 9 Câu 10(VDC). Với mọi , biểu thức : A cos +cos cos nhận giá trị bằng : 5 5 A. –10 .B. 10.C. 0 .D. 5 . Hết Trang 1/4 - WordToan
  2. 1 cos10.cos30.cos50.cos70 cos10.cos30. cos120o cos 20o 2 3 cos10 cos30 cos10 3 3 3 . . 4 2 2 4 4 16 Câu 6(TH). Cho cot a 15 , giá trị sin 2a có thể nhận giá trị nào dưới đây: 11 13 15 17 A. . B. . C. . D. . 113 113 113 113 Lời giải. Chọn C. 1 sin2 a 1 226 15 cot a 15 226 sin 2a . sin2 a 225 113 cos2 a 226 tan 30 tan 40 tan 50 tan 60 Câu 7(TH). Giá trị đúng của biểu thức A bằng : cos 20 2 4 6 8 A. . B. . C. . D. . 3 3 3 3 Lời giải. Chọn D. sin 70 sin110 tan 30 tan 40 tan 50 tan 60 A cos30.cos 40 cos50.cos60 cos 20 cos 20 1 1 2 2 cos50 3 cos 40 2 cos30.cos 40 cos50.cos60 3 cos 40 cos50 3 cos 40.cos50 sin 40 3 cos 40 sin100 8cos10 8 2 4 . 3 cos 40.cos50 3 3 cos10 3 cos10 cos90 2 sin x sin 2x sin 3x Câu 8(VDT). Rút gọn biểu thức A cos x cos 2x cos3x A. A tan 6x. B. A tan 3x. C. A tan 2x. D. A tan x tan 2x tan 3x. Lời giải. Chọn C. Ta có : sin x sin 2x sin 3x 2sin 2x.cos x sin 2x sin 2x 2cos x 1 A tan 2x. cos x cos 2x cos3x 2cos 2x.cos x cos 2x cos 2x 2cos x 1   Câu 9(VDT). Nếu tan 4 tan thì tan bằng : 2 2 2 3sin 3sin 3cos 3cos A. . B. . C. . D. . 5 3cos 5 3cos 5 3cos 5 3cos Lời giải. Chọn A. Ta có:  tan tan 3tan 3sin .cos  3sin tan 2 2 2 2 2 .  2 1 tan .tan 1 4 tan2 1 3sin2 5 3cos 2 2 2 2 9 Câu 10(VDC). Với mọi , biểu thức : A cos +cos cos nhận giá trị bằng : 5 5 Trang 3/4 - WordToan