Giáo án Toán đại số 7 - Tiết 36: Kiểm tra 1 tiết - Trường THCS Nhuận Phú Tân

2/Kiểm tra kỹ năng tính toán, vận dụng các t/c của đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch. ... Giáo án môn Toán lớp 7 - Tiết 36: Kiểm tra chương I.
doc 6 trang lananh 20/03/2023 740
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Toán đại số 7 - Tiết 36: Kiểm tra 1 tiết - Trường THCS Nhuận Phú Tân", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docgiao_an_toan_dai_so_7_tiet_36_kiem_tra_1_tiet_truong_thcs_nh.doc

Nội dung text: Giáo án Toán đại số 7 - Tiết 36: Kiểm tra 1 tiết - Trường THCS Nhuận Phú Tân

  1. Trường THCS Nhuận Phú Tân Giáo án Đại số 7 – Tiết 36 Tuaàn 17 NS: Tieát 36 ND: . KIEÅM TRA 1 TIEÁT I. Muïc tieâu: Kieán thöùc: veà ñaïi löôïng tæ leä thuaän, ñaïi löôïng tæ leä nghòch, maët phaúng toïa ñoä, ñoà thò cuûa haøm soá y=ax. Kyõ naêng: tính giaù trò cuûa haøm soá khi bieát giaù trò cuûa bieán soá; veõ ñoà thò cuûa haøm soá y=ax; xaùc ñònh ñieåm treân maët phaúng toïa ñoä. Möùc ñoä tö duy . II. Chuaån bò: GV: Ñeà kieåm tra, ñaùp aùn. HS: OÂn taäp caùc noäi dung kieán thöùc cô baûn ñaõ hoïc. III. Ma traän ñeà: GV: Tạ Thu Lan
  2. Trường THCS Nhuận Phú Tân Giáo án Đại số 7 – Tiết 36 Câu 4: ( NB) Biết được dạng của đồ thị hàm số y = ax(a 0) Câu 5: ( NB) Biết được công thức thể hiện mối quan hệ của hai đại lương tỉ lệ nghịch Câu 3: ( TH) Hiểu được hệ số tỉ lệ của hai đại lượng tỉ lệ nghịch Câu 2a: ( TH) Hiểu được giá trị của hàm số f(x) Câu 8: ( TH) Hiểu được tọa độ của một điểm trên mặt phẳng tọa độ Câu 6: ( VDT) Vận dụng công thức của hai đại lượng tỉ lệ nghịch tìm x và y Câu 7: ( VDT) Vận dụng tính chất của hai đại lượng tỉ lệ nghịch để giải bài toán Câu 9a: ( VDT) Vẽ được đồ thị của hàm số y = ax(a 0) Câu 9b: ( VDT) Xác định được một điểm có thuộc đồ thị của hàm số không Câu 9c: ( VDC) Tìm được hoành độ của một điểm IV. Ñeà kieåm tra vaø ñaùp aùn: a.Đeà kieåm tra: Mã đề 01 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm) Câu 1: Nếu y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ 2 thì x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ 3 lệ Câu 2: Đúng ghi (Đ) sai ghi (S) vào ô thích hợp Câu Khẳng định Đúng Sai a Cho hàm số y= f(x)= x+1, giá trị của f(-1) là 1 b Nếu hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau thì tỉ số hai giá trị tương ứng của chúng luôn không đổi Câu 3: Biết y và x là hai đại lượng tỉ lệ nghịch, khi x = 1 thì y = 2; hệ số tỉ lệ a là: 2 A. a = 1 B. a = 1 C. a = 2 D. a = 4 2 Câu 4: Nhận biết dạng của đồ thị hàm sồ y=ax A. Đồ thị của hàm số y = ax (a 0) là một đường thẳng đi qua gốc tọa độ B. Đồ thị của hàm số y = ax (a 0) không đi qua gốc tọa độ C. Đồ thị của hàm số y = ax (a 0) là một đường thẳng D. Đồ thị của hàm số y = ax (a 0) đi qua gốc tọa độ Câu 5: Nếu y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ a (a là hằng số, a 0). Thì công thức nào sau đây thể hiện mối quan hệ đó? A. x + y = a B. y = a.x C. x = a.y D. x.y = a II. PHẦN TỰ LUẬN( 7 điểm) GV: Tạ Thu Lan
  3. Trường THCS Nhuận Phú Tân Giáo án Đại số 7 – Tiết 36 Câu 3: Nếu y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ 3 thì x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ 5 lệ Câu 4: Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau , khi x = 10 thì y=6. Hệ số tỉ lệ a là A. 6 B. 5 C. 60 D. 3 3 5 Câu 5: Đúng ghi (Đ) sai ghi (S) vào ô thích hợp Câu Khẳng định Đúng Sai a Cho hàm số y= f(x)= x+2, giá trị của f(1) là 3 b Nếu hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau thì tích hai giá trị tương ứng của chúng luôn không đổi II. PHẦN TỰ LUẬN( 7 điểm) Câu 6(2 điểm): Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau. Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng sau: x - 8 10 1 y 1,6 4 Câu 7( 2điểm): Cho biết 5 người làm cỏ một cánh đồng hết 8 giờ. Hỏi 8 người(với cùng năng suất như thế) làm cỏ cánh đồng đó hết bao nhiêu giờ? Câu 8( 1điểm): Xem hình 1 Hình 1. Viết tọa độ các điểm A, B, C, D. Câu 9( 2 điểm): Cho hàm số y = -2x a) Vẽ đồ thị hàm số trên. c) Điểm B(- 1 ; 1) có thuộc đồ thị hàm số trên hay không ? Vì sao? 2 d) Điểm M thuộc đồ thị hàm số trên, biết M có tung độ bằng 8, tìm hoành độ điểm M ? ĐÁP ÁN KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG II ĐẠI SỐ 7 GV: Tạ Thu Lan