Thư viện câu hỏi môn Tin học lớp 6 - Chương 4: Soạn thảo văn bản - Trường THCS Nhuận Phú Tân

Thư viện câu hỏi môn Tin học lớp 6 - Chương 4: Soạn thảo văn bản - Trường THCS Nhuận Phú Tân bám sát theo cấu trúc đề thi chính thức để các em học sinh ôn tập và luyện
doc 15 trang lananh 20/03/2023 840
Bạn đang xem tài liệu "Thư viện câu hỏi môn Tin học lớp 6 - Chương 4: Soạn thảo văn bản - Trường THCS Nhuận Phú Tân", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docthu_vien_cau_hoi_mon_tin_hoc_lop_6_chuong_4_soan_thao_van_ba.doc

Nội dung text: Thư viện câu hỏi môn Tin học lớp 6 - Chương 4: Soạn thảo văn bản - Trường THCS Nhuận Phú Tân

  1. Bộ môn: Tin học Lớp: 6 Bài 13. Làm quen với soạn thảo văn bản Chương 4. Soạn thảo văn bản Tiết 37,38 Phần 01: Trắc nghiệm khách quan Câu 01. Nhận biết Mục tiêu: Biết được chương trình soạn thảo văn bản Câu hỏi. Trong các chương trình dưới đây chương trình nào là chương trình soạn thảo văn bản? A. Paint B. WordPad C. Microsoft Word D. Notepad. Đáp án: C Câu 02. Nhận biết Mục tiêu: Biết được nút lệnh lưu văn bản Câu hỏi. Để lưu văn bản đang soạn thảo, ta sử dụng nút lệnh: A. Save B. New C. Open D. Copy Đáp án: A Câu 3. Thông hiểu Mục tiêu: Hiểu được thế nào là bảng chọn Câu hỏi. Các lệnh được sắp xếp theo từng nhóm được gọi là: A. Thanh bảng chọn B. Bảng chọn C. Thanh công cụ D. Nút lệnh Đáp án: B Câu 4. Thông hiểu Mục tiêu: Hiểu được thế nào là nút lệnh Câu hỏi. Các lệnh thường dùng nhất được đặt trên các thanh công cụ được gọi là: A. Nút lệnh B. Bảng chọn C. Thanh công cụ D. Con trỏ soạn thảo Đáp án: A Phần 02: Tự luận Câu 01: Vận dụng thấp Mục tiêu: Biết được các lệnh được sắp xếp và đặt ở đâu Câu hỏi: Điền từ đúng vào các vùng trống trong các câu sau đây: .gồm các lệnh được sắp xếp theo từng nhóm. Hàng liệt kê các bảng chọn được gọi là Đáp án: Bảng chọn, thanh bảng chọn Câu 02: Vận dụng cao Mục tiêu: Hiểu được trong quá trình soạn văn bản phải lưu thường xuyên Câu hỏi: Em đang soạn thảo văn bản đã được lưu trước đó. Em gõ thêm một số nội dung và bất ngờ nguồn điện bị mất. Khi có điện mở lại văn bản đó, nội dung em vừa thêm có trong văn bản không? Vì sao? Đáp án: Nội dung vừa soạn thảo không có trong văn bản vì em không lưu trong quá trình soạn thảo. Bộ môn: Tin học Lớp: 6 Bài 14. Soạn thảo văn bản đơn giản Chương 4. Soạn thảo văn bản Tiết 39
  2. D. Copy Đáp án: B Câu 02. Nhận biết Mục tiêu: Biết được nút lệnh mở văn bản có sẳn Câu hỏi. Để mở văn bản soạn thảo có sẵn, ta sử dụng nút lệnh: A. New B. Save C. Open D. Copy Đáp án: C Câu 3. Thông hiểu Mục tiêu: Biết đóng văn khi kết thúc soạn thảo Câu hỏi. Để đóng văn bản đang soạn thảo, ta sử dụng nút lệnh: A. New B. Save C. Open D. Close Đáp án: D Bộ môn: Tin học Lớp: 6 Bài 15. Chỉnh sửa văn bản Chương 4. Soạn thảo văn bản Tiết 42,43 Phần 01: Trắc nghiệm khách quan Câu 01. Nhận biết Mục tiêu: Biết được chức năng của phím delete Câu hỏi. Chức năng của phím Delete dùng để: A. Di chuyển phần văn bản B. Xóa kí tự ngay sau con trỏ soạn thảo C. Sao chép phần văn bản D. Chọn phần văn bản Đáp án: B Câu 02. Nhận biết Mục tiêu: Biết được chức năng của phím delete Câu hỏi. Chức năng của phím Backspace dùng để: A. Di chuyển phần văn bản B. Xóa kí tự ngay trước con trỏ soạn thảo C. Sao chép phần văn bản D. Chọn phần văn bản Đáp án: B Câu 3. Thông hiểu Mục tiêu: Hiểu được chức năng của lệnh Undo Câu hỏi. Chức năng của nút lệnh Undo dùng để: A. Phục hồi lại thao tác trước đó B. Xóa kí tự ngay trước con trỏ soạn thảo C. Sao chép phần văn bản D. Chọn phần văn bản Đáp án: A Câu 4. Thông hiểu Mục tiêu: Hiểu được có thể nháy copy 1 lần mà có thể nháy nút Paste nhiều lần Câu hỏi. Em có thể nháy nút Copy một lần và nháy nút Paste A. 1 lần B. 2 lần C. 3 lần
  3. Câu 2. Thông hiểu Mục tiêu: Biết lưu lại từ văn bản cũ Câu hỏi. Lệnh lưu lại có tên là gì? A. Save B. Save as C. A,B đều đúng D. Tất cả đều sai. Đáp án: B Phần 02: Tự luận Câu 01: Vận dụng thấp Mục tiêu: Biết được chương trình hỗ trợ gõ tiếng việt Câu hỏi: Hãy nêu tên chương trình hỗ trợ gõ tiếng việt? Đáp án: Vietkey, unikey. Bộ môn: Tin học Lớp: 6 định dạng văn bản (t1) Tiết 46 Phần 01: Trắc nghiệm khách quan Câu 01. Nhận biết Mục tiêu: Biết định dạng văn bản là gì? Câu hỏi: Định dạng vb là định dạng gì?: A. Định dạng kí tự B. Định dạng đoạn C. A,B đều đúng D. Tất cả đều sai. Đáp án: B Câu 2. Thông hiểu Mục tiêu: Biết nút lệnh trên thanh công cụ định dạng. Câu hỏi. Thay đổi kích cỡ là thay đổi gì? A. Font chữ B. Font color C. Font Size D. Tất cả đều sai. Đáp án: C Phần 02: Tự luận Câu 01: Vận dụng thấp Mục tiêu: Biết được định dạng kí tự. Câu hỏi: Hãy nêu định dạng kí tự là gì? Đáp án: định dạng kí tự là thay đổi dáng vẻ của một hay một nhóm kí tự. Bộ môn: Tin học Lớp: 6 định dạng văn bản (t2) Tiết 47 Phần 01: Trắc nghiệm khách quan Câu 01. Nhận biết Mục tiêu: Biết định dạng văn bản trên hộp thoại Font Câu hỏi: Mở hộp thoại Font? A. Format-Font B. Format-Font Color C. A,B đều đúng D. Tất cả đều sai. Đáp án: A Câu 2. Thông hiểu
  4. A. I B.B C.B, I D. Tất cả đều sai. Đáp án: C Phần 02: Tự luận Câu 01: Vận dụng thấp Mục tiêu: Biết được định dạng kí tự. Câu hỏi: Có mấy dạng định dạng văn bản? Đáp án: Có 2 dạng định dạng văn bản là:định dạng kí tự và định dạng đoạn văn bản. Bộ môn: Tin học Lớp: 6 Thực hành 7(tt) Tiết 50 Phần 01: Trắc nghiệm khách quan Câu 01. Nhận biết Mục tiêu: Biết định dạng đoạn vb Câu hỏi: Để tăng khoảng cách dòng ta thực hienj kiến thức định dạng kí tự hay đoạn? A. Kí tự B. Đoạn C. A,B đều đúng D. Tất cả đều sai. Đáp án: B Câu 2. Thông hiểu Mục tiêu: Biết phím tắt Câu hỏi. Để tạo chữ trên ta dùng tổ hợp phím gì ? A. CTRL+SHIFT+ = B. CTRL + = C. SHIFT+ = D. Tất cả đều sai. Đáp án: A Phần 02: Tự luận Câu 01: Vận dụng thấp Mục tiêu: Biết được định dạng kí tự. Câu hỏi: Định dạng đoạn là như thế nào? Đáp án: Định dạng đoạn là thay đổi tính chất của toàn đoạn văn bản. Bộ môn: Tin học Lớp: 6 Bài tập Chương 4. Soạn thảo văn bản T51 Phần 01: Trắc nghiệm khách quan Câu 01. Nhận biết Mục tiêu: Biết được phân biệt chương trình soạn thảo văn bản Câu hỏi. Trong các chương trình dưới đây chương trình nào là chương trình soạn thảo văn bản? E. Microsoft Paint; F. Notepad; G. Microsoft Word; H. Internet Explorer. Đáp án: C Câu 02. Nhận biết Mục tiêu: Biết được soạn văn bản không cần giữ phím vẫn gõ được chữ hoa Câu hỏi. Em nhấn (nhưng không giữ) phím nào để khi gõ em được tất cả các chữ là chữ hoa? A. Phím Enter; B. Phím Tab;
  5. Đáp án: B Câu 2. Thông hiểu Mục tiêu: Hiểu được chọn hướng trang nằm ngang Câu hỏi. Để trình bày văn bản, em chọn lệnh File Page Setup để mở hộp thoại Page Setup. Sau đó chọn trang Margin và chọn: A. Chọn Portrait OK. B. Chọn Landscape OK. C. Chọn Bottom OK. D. Chọn Top OK Đáp án: B Phần 02: Tự luận Câu 01: Vận dụng cao Mục tiêu: Hiểu được cách in văn bản Câu hỏi: Một trang văn có 10 trang. Hãy thử tìm hiểu xem em có thể chỉ in hai trang đầu của văn bản được không? Đáp án: Được. Vào File –> Print Page gõ số trang cần in. Bộ môn: Tin học Lớp: 6 Bài 19. Tìm kiếm và thay thế Chương 4. Soạn thảo văn bản T55 Phần 01: Trắc nghiệm khách quan Câu 01. Nhận biết Mục tiêu: Biết được chức năng Find dùng để làm gì Câu hỏi. Edit  Find là lệnh dùng để: A. Thay thế từ trong văn bản B. Tìm kiếm từ trong văn bản C. Sao chép văn bản D. Di chuyển văn bản Câu 3. Thông hiểu Mục tiêu: Hiểu được thế nào là công cụ tìm kiếm Câu hỏi. Công cụ hỗ trợ tìm và thay thế nhanh các dãy kí tự trong văn bản được gọi là: A. Find Next B. Replace C. Find D. Format Đáp án: C Phần 02: Tự luận Câu 01: Vận dụng thấp Mục tiêu: Biết được phân biệt giữa Find và Find Next Câu hỏi: Hãy nêu sự khác biệt giữa Find và Find and Replace Đáp án: Find dùng để tìm kiếm Find and Replace vừa tìm kiếm và vừa thay thế. Bộ môn: Tin học Lớp: 6 Bài 19. Tìm kiếm và thay thế Chương 4. Soạn thảo văn bản T56 Phần 01: Trắc nghiệm khách quan Câu 01. Nhận biết Mục tiêu: Biết được chức năng của nút Replace Câu hỏi. Edit  Replace là lệnh dùng để: A. Thay thế từ trong văn bản B. Tìm kiếm từ trong văn bản
  6. Bộ môn: Tin học Lớp: 6 THÖÏC HAØNH 8 Chương 4. Soạn thảo văn bản T58 Phần 01: Trắc nghiệm khách quan Câu 01. Nhận biết Mục tiêu: Biết được nút lệnh chỉ số trên. Câu hỏi. Để chỉ số trên vào văn bản, em thực hiện thao tác nào trong các thao tác dưới đây? A. Chọn lệnh Format  Font  Superscrip B. Chọn lệnh Format  Font  Subscrip C. Chọn lệnh Format  Font  All caps D. Tất cả đều sai. Đáp án: A Câu 2. Thông hiểu Mục tiêu: Hiểu được các bước thay đổi hình ảnh trên nền văn bản Câu hỏi. Để thay đổi vị trí hình ảnh trang văn bản: A. Nháy chuột để chọn hình ảnh đó Format Picture Layout Square Ok B. Nháy chuột để chọn hình ảnh đó Format Picture Layout In front of text Ok C. Nháy chuột để chọn hình ảnh đó Format Picture Layout Behind text Ok D. Nháy chuột để chọn hình ảnh đó Format Picture Layout Tight Ok Đáp án: B Phần 02: Tự luận Câu 01: Vận dụng cao Mục tiêu: Hiểu được các bố trí hình ảnh trên văn bản Câu hỏi: Em biết được những kiểu bố trí hình ảnh nào trên văn bản Đáp án: Gồm In line with text, tight, square, in front of text, behind text Bộ môn: Tin học Lớp: 6 Bài 20. THÖÏC HAØNH 8 .Chương 4. Soạn thảo văn bản T59 Phần 01: Trắc nghiệm khách quan Câu 01. Nhận biết Mục tiêu: Biết chèn hình ảnh. Câu hỏi. Để chèn hình ảnh vào văn bản, em thực hiện thao tác nào trong các thao tác dưới đây? 1. Chọn lệnh Insert  Picture  From File rồi chọn tệp hình ảnh trên hộp thoại Insert Picture 2. Nháy nút lệnh Insert Picture rồi chọn tệp hình ảnh trên hộp thoại Insert Picture 3. Sử dụng lệnh Copy 4. Sau đó Paste để sao chép hình ảnh Hãy sắp xếp các bước sao cho phù hợp: A.1 2 3 4 B.2 2 3 4 C.3 2 3 1 D.4 2 3 1 Đáp án: A Câu 2. Thông hiểu Mục tiêu: Hiểu được thanh công cụ chứa nút lệnh thay đổi hình ảnh trên nền văn bản Câu hỏi. thanh công cụ chứa nút lệnh thay đổi hình ảnh trên nền văn bản? A. Standard B. Picture C. WordArt D. A,C đúng. Đáp án: D Phần 02: Tự luận Câu 01: Vận dụng cao Mục tiêu: Hiểu được các bố trí hình ảnh trên văn bản
  7. Câu 01: Vận dụng thấp Mục tiêu: Hiểu được thay đổi bảng Câu hỏi: Tại sao trên cùng 1 dòng của bảng không thể thay đổi độ rộng khác nhau? Đáp án: độ rộng của dòng là độ rộng của ô trên dòng có kích cỡ lớn nhất. Bộ môn: Tin học Lớp: 6 BÀI TẬP .Chương 4. Soạn thảo văn bản T62 Phần 01: Trắc nghiệm khách quan Câu 01. Nhận biết Mục tiêu: Biết chèn bảng. Câu hỏi. Câu hỏi. Để nhập chữ vào bảng A. Nháy chuột vào ô bảng B. Nháy chuột vào ô bảng->nhập chữ C. Chọn khối toàn bảng -> nhập chữ D. Tất cả đáp án trên Đáp án: B Câu 2. Thông hiểu Mục tiêu: Biết được thao tác tạo bảng. Câu hỏi. Để chèn bảng vào văn bản, em thực hiện thao tác nào trong các thao tác dưới đây? A. Đặt con trỏ chuột tại vị trí muốn chèn->Biểu tượng Insert Table-> chọn cột và dòng B. Biểu tượng Insert Table-> chọn cột và dòng C. Đặt con trỏ chuột tại vị trí muốn chèn->Biểu tượng Insert Table D. Tất cả đều sai. Đáp án: A Phần 02: Tự luận Câu 01: Vận dụng cao Mục tiêu: Hiểu được các bố trí hình ảnh trên văn bản Câu hỏi: Em biết được những kiểu bố trí hình ảnh nào trên văn bản Đáp án: Gồm In line with text, tight, square, in front of text, behind text Bộ môn: Tin học Lớp: 6 THỰC HÀNH 9 .Chương 4. Soạn thảo văn bản T63 Phần 01: Trắc nghiệm khách quan Câu 01. Nhận biết Mục tiêu: Biết được thao tác tạo bảng. Câu hỏi. Để chèn bảng vào văn bản, em thực hiện thao tác nào trong các thao tác dưới đây? A. Đặt con trỏ chuột tại vị trí muốn chèn->Biểu tượng Insert Table-> chọn cột và dòng B. Biểu tượng Insert Table-> chọn cột và dòng C. Đặt con trỏ chuột tại vị trí muốn chèn->Biểu tượng Insert Table D. Tất cả đều sai. Đáp án: A Câu 2. Thông hiểu Mục tiêu: Hiểu được các bước nhập chữ vào bảng. Câu hỏi. Để nhập chữ vào bảng A. Nháy chuột vào ô bảng B. Nháy chuột vào ô bảng->nhập chữ C. Chọn khối toàn bảng -> nhập chữ D. Tất cả đáp án trên Đáp án: B Phần 02: Tự luận Mục tiêu: Hiểu được thay đổi bảng Câu hỏi: Tại sao trên cùng 1 dòng của bảng không thể thay đổi độ rộng khác nhau? Đáp án: độ rộng của dòng là độ rộng của ô trên dòng có kích cỡ lớn nhất.